Địa giới hành chính cũ và mới
Quận Hải Châu, Đà Nẵng là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Quận Hải Châu, Đà Nẵng (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiQuận Hải Châu chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Hải Châu, Đà Nẵng
- Phường Hoà Cường, Đà Nẵng
Quận Hải Châu thuộc tỉnh Đà Nẵng bao gồm:
Đất phổ biến Quận Hải Châu, Đà Nẵng | Giá/m²
Bình Hiên
Bình Thuận
Hải Châu I
Hải Châu II
Hòa Cường Bắc
Hòa Cường Nam
Hòa Thuận Đông
Hòa Thuận Tây
Nam Dương
Phước Ninh
Thạch Thang
Thanh Bình
Thuận Phước
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Hiên | 78.436.734 | 0 | 0 | 100.351.761 | 164.333.379 | 63.175.057 |
| Phường Bình Thuận | 107.509.904 | 46.798.030 | 47.857.143 | 61.700.705 | 115.063.143 | 61.700.705 |
| Phường Hải Châu I | 70.581.006 | 0 | 47.435.585 | 103.327.549 | 109.965.878 | 66.953.812 |
| Phường Hải Châu II | 47.104.686 | 0 | 0 | 96.156.353 | 214.548.806 | 68.003.544 |
| Phường Hòa Cường Bắc | 66.876.196 | 50.000.000 | 50.943.832 | 69.924.138 | 82.935.318 | 62.916.912 |
| Phường Hòa Cường Nam | 79.318.067 | 0 | 58.192.393 | 79.204.603 | 75.095.466 | 64.271.581 |
| Phường Hòa Thuận Đông | 50.245.212 | 0 | 39.507.055 | 67.832.432 | 123.594.123 | 55.600.155 |
| Phường Hòa Thuận Tây | 62.218.949 | 0 | 52.702.949 | 89.112.800 | 103.848.479 | 52.937.792 |
| Phường Nam Dương | 50.222.318 | 0 | 47.989.511 | 70.883.588 | 171.804.793 | 69.066.361 |
| Phường Phước Ninh | 47.126.670 | 0 | 40.000.000 | 106.998.433 | 196.733.563 | 64.260.668 |
| Phường Thạch Thang | 58.710.852 | 0 | 0 | 128.997.937 | 194.754.228 | 63.827.065 |
| Phường Thanh Bình | 85.382.669 | 115.000.000 | 44.960.532 | 106.263.336 | 128.524.138 | 56.452.836 |
| Phường Thuận Phước | 79.102.682 | 0 | 0 | 78.592.541 | 91.193.630 | 66.941.184 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
