Địa giới hành chính cũ và mới
Huyện Thăng Bình, Quảng Nam là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiHuyện Thăng Bình chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Xã Đồng Dương, Đà Nẵng
- Xã Thăng An, Đà Nẵng
- Xã Thăng Bình, Đà Nẵng
- Xã Thăng Điền, Đà Nẵng
- Xã Thăng Phú, Đà Nẵng
- Xã Thăng Trường, Đà Nẵng
Huyện Thăng Bình thuộc tỉnh Quảng Nam bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Thăng Bình, Quảng Nam | Giá/m²
Hà Lam
Bình An
Bình Chánh
Bình Đào
Bình Định Bắc
Bình Định Nam
Bình Dương
Bình Giang
Bình Hải
Bình Lãnh
Bình Minh
Bình Nam
Bình Nguyên
Bình Phú
Bình Phục
Bình Quế
Bình Quý
Bình Sa
Bình Trị
Bình Triều
Bình Trung
Bình Tú
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Hà Lam | 15.559.763 | 4.418.605 | 11.255.546 | 13.040.099 | 0 | 13.040.099 |
| Xã Bình An | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Chánh | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Đào | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Định Bắc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Định Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Dương | 10.031.126 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Giang | 3.613.000 | 4.305.000 | 2.583.333 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Hải | 3.329.096 | 0 | 2.895.188 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Lãnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Minh | 6.285.899 | 6.127.451 | 0 | 15.032.609 | 0 | 15.032.609 |
| Xã Bình Nam | 3.913.425 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Nguyên | 13.009.524 | 0 | 0 | 6.200.000 | 0 | 6.200.000 |
| Xã Bình Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Phục | 10.124.140 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Quế | 1.871.986 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Quý | 5.712.000 | 7.079.667 | 4.247.667 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Sa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Triều | 4.500.000 | 5.625.000 | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Trung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Tú | 16.352.833 | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
