Huyện Đồng Phú thuộc tỉnh Bình Phước bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Đồng Phú, Bình Phước | Giá/m²
Tân Phú
Đồng Tâm
Đồng Tiến
Tân Hòa
Tân Hưng
Tân Lập
Tân Lợi
Tân Phước
Tân Tiến
Thuận Lợi
Thuận Phú
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tân Phú | 8.915.297 | 917.266 | 7.958.816 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tâm | 3.261.191 | 0 | 0 | 6.666.667 | 6.666.667 | 0 |
| Xã Đồng Tiến | 2.643.605 | 0 | 3.680.791 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hòa | 4.289.768 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hưng | 3.502.609 | 0 | 617.053 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lập | 6.333.379 | 2.000.000.000 | 8.210.189 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lợi | 15.080.537 | 3.440.000 | 8.656.015 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Phước | 6.051.942 | 0 | 4.180.685 | 18.196.970 | 18.420.455 | 17.750.000 |
| Xã Tân Tiến | 8.432.049 | 0 | 5.147.760 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Lợi | 7.089.119 | 300.000 | 8.333.333 | 6.930.000 | 0 | 0 |
| Xã Thuận Phú | 4.459.793 | 0 | 6.849.315 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
