Huyện Bắc Tân Uyên thuộc tỉnh Bình Dương bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Bắc Tân Uyên, Bình Dương | Giá/m²
Tân Thành
Bình Mỹ
Đất Cuốc
Hiếu Liêm
Lạc An
Tân Bình
Tân Định
Tân Lập
Tân Mỹ
Thường Tân
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tân Thành | 5.899.215 | 0 | 1.998.948 | 9.000.000 | 9.000.000 | 0 |
| Xã Bình Mỹ | 7.795.902 | 3.924.242 | 0 | 21.246.032 | 21.944.444 | 0 |
| Xã Đất Cuốc | 9.516.752 | 4.161.786 | 0 | 4.927.259 | 4.927.259 | 0 |
| Xã Hiếu Liêm | 4.583.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc An | 3.562.644 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Bình | 11.305.799 | 0 | 11.944.445 | 14.535.714 | 16.805.556 | 12.000.000 |
| Xã Tân Định | 4.904.446 | 0 | 14.395.528 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lập | 11.512.409 | 8.200.000 | 0 | 25.000.000 | 25.000.000 | 0 |
| Xã Tân Mỹ | 8.643.828 | 4.211.234 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thường Tân | 7.711.542 | 3.235.172 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
