Huyện Phú Giáo thuộc tỉnh Bình Dương bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Phú Giáo, Bình Dương | Giá/m²
Phước Vĩnh
An Bình
An Linh
An Long
An Thái
Phước Hoà
Phước Sang
Tam Lập
Tân Hiệp
Tân Long
Vĩnh Hoà
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Phước Vĩnh | 9.944.151 | 0 | 3.731.744 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Bình | 3.634.438 | 0 | 4.072.089 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Linh | 184.325.983 | 0 | 2.010.189 | 5.034.014 | 5.034.014 | 0 |
| Xã An Long | 1.875.349 | 754.391 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Thái | 4.289.954 | 1.851.852 | 3.124.257 | 7.295.657 | 7.295.657 | 0 |
| Xã Phước Hoà | 9.236.479 | 1.447.761 | 1.466.884 | 12.727.273 | 12.727.273 | 0 |
| Xã Phước Sang | 2.431.907 | 0 | 779.355 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Lập | 4.245.110 | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hiệp | 3.560.790 | 3.719.276 | 1.520.534 | 8.067.100 | 8.067.100 | 0 |
| Xã Tân Long | 5.784.269 | 773.810 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hoà | 4.718.103 | 4.061.404 | 1.848.667 | 13.151.114 | 7.264.151 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
