Thị xã Bến Cát thuộc tỉnh Bình Dương bao gồm:
Đất phổ biến Thị xã Bến Cát, Bình Dương | Giá/m²
Chánh Phú Hòa
Hòa Lợi
Mỹ Phước
Tân Định
Thới Hòa
An Điền
An Tây
Phú An
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Chánh Phú Hòa | 8.088.766 | 8.577.778 | 8.314.588 | 15.109.464 | 13.568.679 | 25.942.086 |
| Phường Hòa Lợi | 12.501.455 | 11.553.774 | 11.805.396 | 16.304.757 | 22.426.862 | 15.221.612 |
| Phường Mỹ Phước | 11.237.044 | 8.050.868 | 10.260.515 | 15.343.759 | 18.768.307 | 9.942.518 |
| Phường Tân Định | 8.619.532 | 8.720.983 | 13.399.344 | 18.226.545 | 14.474.876 | 16.546.232 |
| Phường Thới Hòa | 11.131.954 | 1.640.212 | 9.601.777 | 21.092.480 | 23.737.500 | 10.850.214 |
| Xã An Điền | 10.422.198 | 6.531.598 | 13.757.462 | 23.133.884 | 23.472.370 | 14.274.827 |
| Xã An Tây | 9.423.051 | 0 | 9.910.481 | 11.248.817 | 11.984.321 | 11.476.518 |
| Xã Phú An | 8.497.804 | 4.233.004 | 7.828.928 | 12.077.508 | 13.093.009 | 7.000.000 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
