Giá bất động sản Thành phố Điện Biên Phủ
Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên
Xem bản đồ giá Thành phố Điện Biên PhủĐịa giới hành chính cũ và mới
Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiThành phố Điện Biên Phủ chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên
- Phường Mường Thanh, Điện Biên
Thành phố Điện Biên Phủ thuộc tỉnh Điện Biên bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên | Giá/m²
Him Lam
Mường Thanh
Nam Thanh
Noong Bua
Tân Thanh
Thanh Bình
Thanh Trường
Tà Lèng
Thanh Minh
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Him Lam | 4.763.528 | 0 | 5.333.333 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Mường Thanh | 12.128.000 | 15.806.667 | 9.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nam Thanh | 4.644.339 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Noong Bua | 4.816.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân Thanh | 4.871.093 | 0 | 4.666.667 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Bình | 4.848.238 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Thanh Trường | 5.148.362 | 0 | 4.833.334 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tà Lèng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Minh | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
