Giá bất động sản Thành phố Hạ Long

Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

Xem bản đồ giá Thành phố Hạ Long

Đất phổ biến Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh | Giá/m²

Bạch Đằng
Bãi Cháy
Cao Thắng
Cao Xanh
Đại Yên
Giếng Đáy
Hà Khánh
Hà Khẩu
Hà Lầm
Hà Phong
Hà Trung
Hà Tu
Hồng Gai
Hồng Hà
Hồng Hải
Hùng Thắng
Trần Hưng Đạo
Tuần Châu
Việt Hưng
Yết Kiêu
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Bạch Đằng00043.518.519043.518.519
Phường Bãi Cháy38.628.0740087.073.23854.674.79737.500.000
Phường Cao Thắng49.537.7420074.189.47995.532.01752.846.941
Phường Cao Xanh51.794.9750076.674.72395.166.29721.200.000
Phường Đại Yên21.253.7275.335.96822.222.222000
Phường Giếng Đáy26.000.00000000
Phường Hà Khánh29.315.716027.227.72356.055.55641.111.1110
Phường Hà Khẩu41.675.1640024.285.714024.285.714
Phường Hà Lầm20.564.136033.139.53593.794.563093.794.563
Phường Hà Phong00057.142.85700
Phường Hà Trung19.708.391019.709.71023.376.623023.376.623
Phường Hà Tu29.990.7150064.310.77764.310.7770
Phường Hồng Gai59.030.8640063.333.33300
Phường Hồng Hà149.466.19200121.727.969126.481.4810
Phường Hồng Hải66.864.139066.864.13991.895.83391.895.8330
Phường Hùng Thắng58.340.7960087.573.41767.761.0060
Phường Trần Hưng Đạo000000
Phường Tuần Châu00066.825.39700
Phường Việt Hưng000000
Phường Yết Kiêu42.256.0630082.464.59689.201.32221.834.061

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh

ZaloGọi điện