Địa giới hành chính cũ và mới
Huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiHuyện Tam Đảo chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Xã Đại Đình, Phú Thọ
- Xã Đạo Trù, Phú Thọ
- Xã Tam Dương Bắc, Phú Thọ
- Xã Tam Đảo, Phú Thọ
Huyện Tam Đảo thuộc tỉnh Vĩnh Phúc bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc | Giá/m²
Tam Đảo
Bồ Lý
Đại Đình
Đạo Trù
Hợp Châu
Hồ Sơn
Minh Quang
Tam Quan
Yên Dương
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Tam Đảo | 50.654.216 | 0 | 0 | 30.470.914 | 30.470.914 | 0 |
| Xã Bồ Lý | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đình | 7.163.827 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đạo Trù | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Châu | 10.341.118 | 0 | 13.674.187 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồ Sơn | 11.737.429 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Quang | 10.611.629 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Quan | 10.017.724 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Dương | 3.928.571 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
