Huyện Sơn Dương thuộc tỉnh Tuyên Quang bao gồm:
- Thị trấn Sơn Dương
- Xã Bình Yên
- Xã Cấp Tiến
- Xã Chi Thiết
- Xã Đại Phú
- Xã Đông Lợi
- Xã Đồng Quý
- Xã Đông Thọ
- Xã Hào Phú
- Xã Hồng Lạc
- Xã Hợp Hòa
- Xã Hợp Thành
- Xã Kháng Nhật
- Xã Lâm Xuyên
- Xã Lương Thiện
- Xã Minh Thanh
- Xã Ninh Lai
- Xã Phúc Ứng
- Xã Phú Lương
- Xã Quyết Thắng
- Xã Sầm Dương
- Xã Sơn Nam
- Xã Tam Đa
- Xã Tân Trào
- Xã Thanh Phát
- Xã Thiện Kế
- Xã Thượng Ấm
- Xã Trung Yên
- Xã Tuân Lộ
- Xã Tú Thịnh
- Xã Văn Phú
- Xã Vân Sơn
- Xã Vĩnh Lợi
Đất phổ biến Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang | Giá/m²
Sơn Dương
Bình Yên
Cấp Tiến
Chi Thiết
Đại Phú
Đông Lợi
Đồng Quý
Đông Thọ
Hào Phú
Hồng Lạc
Hợp Hòa
Hợp Thành
Kháng Nhật
Lâm Xuyên
Lương Thiện
Minh Thanh
Ninh Lai
Phúc Ứng
Phú Lương
Quyết Thắng
Sầm Dương
Sơn Nam
Tam Đa
Tân Trào
Thanh Phát
Thiện Kế
Thượng Ấm
Trung Yên
Tuân Lộ
Tú Thịnh
Văn Phú
Vân Sơn
Vĩnh Lợi
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Sơn Dương | 8.333.333 | 0 | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Yên | 4.434.783 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cấp Tiến | 4.422.222 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Thiết | 4.434.524 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Phú | 4.666.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Lợi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Quý | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hào Phú | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hồng Lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Hòa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hợp Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Kháng Nhật | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Xuyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Thiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Thanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Lai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phúc Ứng | 5.000.000 | 0 | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quyết Thắng | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sầm Dương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Đa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Trào | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Phát | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thiện Kế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thượng Ấm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trung Yên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuân Lộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tú Thịnh | 5.833.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Phú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vân Sơn | 4.425.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Lợi | 4.714.286 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
