Thành phố Lạng Sơn thuộc tỉnh Lạng Sơn bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn | Giá/m²
Chi Lăng
Đông Kinh
Hoàng Văn Thụ
Tam Thanh
Vĩnh Trại
Hoàng Đồng
Mai Pha
Quảng Lạc
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Chi Lăng | 10.555.556 | 0 | 0 | 42.307.692 | 42.307.692 | 0 |
| Phường Đông Kinh | 13.161.765 | 0 | 0 | 60.714.286 | 60.714.286 | 0 |
| Phường Hoàng Văn Thụ | 28.366.491 | 0 | 32.768.692 | 78.786.429 | 89.663.957 | 0 |
| Phường Tam Thanh | 18.792.308 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Vĩnh Trại | 24.019.498 | 0 | 0 | 11.530.069 | 0 | 11.530.069 |
| Xã Hoàng Đồng | 19.808.238 | 0 | 17.666.667 | 26.370.370 | 15.555.556 | 0 |
| Xã Mai Pha | 42.762.247 | 0 | 0 | 43.791.755 | 16.250.000 | 41.139.241 |
| Xã Quảng Lạc | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
