Địa giới hành chính cũ và mới
Thành phố Hà Giang, Hà Giang là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Hà Giang, Hà Giang (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiThành phố Hà Giang chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang
- Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang
- Xã Ngọc Đường, Tuyên Quang
Thành phố Hà Giang thuộc tỉnh Hà Giang bao gồm:
Đất phổ biến Thành phố Hà Giang, Hà Giang | Giá/m²
Minh Khai
Ngọc Hà
Nguyễn Trãi
Quang Trung
Trần Phú
Ngọc Đường
Phương Độ
Phương Thiện
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Minh Khai | 4.469.445 | 0 | 4.665.555 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Ngọc Hà | 4.842.597 | 0 | 4.791.667 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Nguyễn Trãi | 4.345.945 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Trung | 5.599.061 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Trần Phú | 5.470.500 | 0 | 0 | 25.000.000 | 0 | 25.000.000 |
| Xã Ngọc Đường | 4.166.667 | 0 | 4.166.667 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phương Độ | 4.230.769 | 0 | 4.230.769 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phương Thiện | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
