Huyện Văn Lâm thuộc tỉnh Hưng Yên bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Văn Lâm, Hưng Yên | Giá/m²
Như Quỳnh
Chỉ Đạo
Đại Đồng
Đình Dù
Lạc Đạo
Lạc Hồng
Lương Tài
Minh Hải
Tân Quang
Trưng Trắc
Việt Hưng
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Như Quỳnh | 53.827.615 | 0 | 45.000.000 | 39.760.274 | 39.760.274 | 0 |
| Xã Chỉ Đạo | 24.738.196 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại Đồng | 21.346.711 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đình Dù | 28.595.174 | 0 | 19.834.025 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lạc Đạo | 22.402.573 | 19.047.619 | 0 | 81.016.644 | 81.016.644 | 0 |
| Xã Lạc Hồng | 28.515.625 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Tài | 16.825.397 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Hải | 19.519.108 | 0 | 20.000.000 | 23.684.211 | 0 | 23.684.211 |
| Xã Tân Quang | 42.338.300 | 0 | 35.714.286 | 46.000.000 | 0 | 46.000.000 |
| Xã Trưng Trắc | 28.687.992 | 0 | 23.931.624 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Việt Hưng | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
