Huyện Cẩm Khê thuộc tỉnh Phú Thọ bao gồm:
- Thị trấn Sông Thao
- Xã Cấp Dẫn
- Xã Cát Trù
- Xã Chương Xá
- Xã Điêu Lương
- Xã Đồng Cam
- Xã Đồng Lương
- Xã Hiền Đa
- Xã Hương Lung
- Xã Ngô Xá
- Xã Phú Khê
- Xã Phú Lạc
- Xã Phùng Xá
- Xã Phượng Vĩ
- Xã Phương Xá
- Xã Sai Nga
- Xã Sơn Nga
- Xã Sơn Tình
- Xã Tam Sơn
- Xã Tạ Xá
- Xã Thanh Nga
- Xã Thụy Liễu
- Xã Tiên Lương
- Xã Tình Cương
- Xã Tùng Khê
- Xã Tuy Lộc
- Xã Văn Bán
- Xã Văn Khúc
- Xã Xương Thịnh
- Xã Yên Dưỡng
- Xã Yên Tập
Đất phổ biến Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ | Giá/m²
Sông Thao
Cấp Dẫn
Cát Trù
Chương Xá
Điêu Lương
Đồng Cam
Đồng Lương
Hiền Đa
Hương Lung
Ngô Xá
Phú Khê
Phú Lạc
Phùng Xá
Phượng Vĩ
Phương Xá
Sai Nga
Sơn Nga
Sơn Tình
Tam Sơn
Tạ Xá
Thanh Nga
Thụy Liễu
Tiên Lương
Tình Cương
Tùng Khê
Tuy Lộc
Văn Bán
Văn Khúc
Xương Thịnh
Yên Dưỡng
Yên Tập
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Sông Thao | 4.791.667 | 0 | 4.583.333 | 15.500.000 | 0 | 15.500.000 |
| Xã Cấp Dẫn | 4.454.546 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Trù | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chương Xá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Điêu Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Cam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hiền Đa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hương Lung | 3.033.333 | 5.733.333 | 3.250.000 | 4.033.333 | 6.733.333 | 4.250.000 |
| Xã Ngô Xá | 4.230.769 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phùng Xá | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phượng Vĩ | 4.666.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phương Xá | 4.662.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sai Nga | 20.504.000 | 21.665.333 | 12.999.333 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Nga | 4.642.857 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Tình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tam Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tạ Xá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Nga | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thụy Liễu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tiên Lương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tình Cương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tùng Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Lộc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bán | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Khúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xương Thịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Dưỡng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Tập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
