Địa giới hành chính cũ và mới
Huyện Thanh Ba, Phú Thọ là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiHuyện Thanh Ba chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Xã Chí Tiên, Phú Thọ
- Xã Đông Thành, Phú Thọ
- Xã Hoàng Cương, Phú Thọ
- Xã Liên Minh, Phú Thọ
- Xã Quảng Yên, Phú Thọ
- Xã Thanh Ba, Phú Thọ
Huyện Thanh Ba thuộc tỉnh Phú Thọ bao gồm:
- Thị trấn Thanh Ba
- Xã Chí Tiên
- Xã Đại An
- Xã Đông Lĩnh
- Xã Đông Thành
- Xã Đồng Xuân
- Xã Đỗ Sơn
- Xã Đỗ Xuyên
- Xã Hanh Cù
- Xã Hoàng Cương
- Xã Khải Xuân
- Xã Lương Lỗ
- Xã Mạn Lạn
- Xã Năng Yên
- Xã Ninh Dân
- Xã Phương Lĩnh
- Xã Quảng Nạp
- Xã Sơn Cương
- Xã Thái Ninh
- Xã Thanh Hà
- Xã Thanh Vân
- Xã Thanh Xá
- Xã Vân Lĩnh
- Xã Võ Lao
- Xã Vũ Yển
- Xã Yển Khê
- Xã Yên Nội
Đất phổ biến Huyện Thanh Ba, Phú Thọ | Giá/m²
Thanh Ba
Chí Tiên
Đại An
Đông Lĩnh
Đông Thành
Đồng Xuân
Đỗ Sơn
Đỗ Xuyên
Hanh Cù
Hoàng Cương
Khải Xuân
Lương Lỗ
Mạn Lạn
Năng Yên
Ninh Dân
Phương Lĩnh
Quảng Nạp
Sơn Cương
Thái Ninh
Thanh Hà
Thanh Vân
Thanh Xá
Vân Lĩnh
Võ Lao
Vũ Yển
Yển Khê
Yên Nội
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Thanh Ba | 5.119.048 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chí Tiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đại An | 24.066.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Lĩnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Xuân | 4.555.556 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đỗ Sơn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đỗ Xuyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hanh Cù | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Hoàng Cương | 4.583.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Khải Xuân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lương Lỗ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mạn Lạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Năng Yên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Ninh Dân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phương Lĩnh | 5.833.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Nạp | 4.916.667 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Sơn Cương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thái Ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Hà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Vân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thanh Xá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vân Lĩnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Võ Lao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Yển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yển Khê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Yên Nội | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
