Địa giới hành chính cũ và mới
Huyện Lương Tài, Bắc Ninh là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiHuyện Lương Tài chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Xã Lâm Thao, Bắc Ninh
- Xã Lương Tài, Bắc Ninh
- Xã Trung Chính, Bắc Ninh
- Xã Trung Kênh, Bắc Ninh
Huyện Lương Tài thuộc tỉnh Bắc Ninh bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Lương Tài, Bắc Ninh | Giá/m²
Thứa
An Thịnh
Bình Định
Lai Hạ
Lâm Thao
Minh Tân
Mỹ Hương
Phú Hòa
Phú Lương
Quảng Phú
Tân Lãng
Trung Chính
Trung Kênh
Trừng Xá
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn Thứa | 5.693.917 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã An Thịnh | 6.456.141 | 0 | 3.714.286 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Định | 4.963.691 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lai Hạ | 4.661.376 | 0 | 3.857.143 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Lâm Thao | 9.931.239 | 0 | 10.675.676 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Tân | 6.034.493 | 0 | 4.230.769 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Hương | 4.642.857 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Hòa | 19.605.264 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lương | 4.553.572 | 0 | 4.107.143 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng Phú | 7.920.304 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lãng | 6.564.242 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trung Chính | 9.591.146 | 0 | 3.906.250 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trung Kênh | 4.642.857 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Trừng Xá | 13.333.333 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
